TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

安人

ānrén giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt AN NHÂN

安人 nghĩa là an dân, bà chủ đất.

Nghĩa của 安人

ānrén

AN NHÂN
  1. An dân
  2. xưa Bà chủ đất
  3. Vợ của 员外 (yuánwài), địa chủ

Từ ghép có 安人

Câu hỏi thường gặp

安人 nghĩa là gì?

安人 (ānrén) nghĩa là an dân, bà chủ đất.

安人 đọc thế nào?

安人 đọc là ānrén (pinyin).

Âm Hán Việt của 安人 là gì?

Âm Hán Việt của 安人 là "an nhân".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.