TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

安全帽

ānquánmào giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt AN TOÀN MẠO
Lượng từ đi kèm: 只 (zhī), 顶 (dǐng)

安全帽 nghĩa là mũ bảo hộ.

Nghĩa của 安全帽

ānquánmào

AN TOÀN MẠODanh từ
  1. Mũ bảo hộ

Câu hỏi thường gặp

安全帽 nghĩa là gì?

安全帽 (ānquánmào) nghĩa là mũ bảo hộ.

安全帽 đọc thế nào?

安全帽 đọc là ānquánmào (pinyin).

Âm Hán Việt của 安全帽 là gì?

Âm Hán Việt của 安全帽 là "an toàn mạo".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.