安全掣
giọng máy của trình duyệt
安全掣 nghĩa là dừng khẩn cấp.
Nghĩa của 安全掣
ānquánchè
- Dừng khẩn cấp
Câu hỏi thường gặp
安全掣 nghĩa là gì?
安全掣 (ānquánchè) nghĩa là dừng khẩn cấp.
安全掣 đọc thế nào?
安全掣 đọc là ānquánchè (pinyin).
安全掣 nghĩa là dừng khẩn cấp.
安全掣 (ānquánchè) nghĩa là dừng khẩn cấp.
安全掣 đọc là ānquánchè (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.