TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

安全掣

ānquánchè giọng máy của trình duyệt

安全掣 nghĩa là dừng khẩn cấp.

Nghĩa của 安全掣

ānquánchè

  1. Dừng khẩn cấp

Câu hỏi thường gặp

安全掣 nghĩa là gì?

安全掣 (ānquánchè) nghĩa là dừng khẩn cấp.

安全掣 đọc thế nào?

安全掣 đọc là ānquánchè (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.