安全措施 nghĩa là tính năng an toàn, biện pháp an ninh.
Nghĩa của 安全措施
ānquáncuòshī
AN TOÀN THỐ THI
Tính năng an toàn
Biện pháp an ninh
Câu hỏi thường gặp
安全措施 nghĩa là gì?
安全措施 (ānquáncuòshī) nghĩa là tính năng an toàn, biện pháp an ninh.
安全措施 đọc thế nào?
安全措施 đọc là ānquáncuòshī (pinyin).
Âm Hán Việt của 安全措施 là gì?
Âm Hán Việt của 安全措施 là "an toàn thố thi".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.