Những ngày an toàn trong chu kỳ kinh nguyệt của phụ nữ (nguy cơ thụ thai thấp)
Câu hỏi thường gặp
安全期 nghĩa là gì?
安全期 (ānquánqī) nghĩa là giai đoạn an toàn.
安全期 đọc thế nào?
安全期 đọc là ānquánqī (pinyin).
Âm Hán Việt của 安全期 là gì?
Âm Hán Việt của 安全期 là "an toàn kỳ".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.