TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

安养

ānyǎng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 安養

Âm Hán Việt AN DƯỠNG

安养 nghĩa là nuôi dưỡng, chăm sóc.

Nghĩa của 安养

ānyǎng

AN DƯỠNGĐộng từ, Tên riêngphồn thể 安養
  1. Nuôi dưỡng
  2. Chăm sóc (đặc biệt là người già)

Từ ghép có 安养

Câu hỏi thường gặp

安养 nghĩa là gì?

安养 (ānyǎng) nghĩa là nuôi dưỡng, chăm sóc.

安养 đọc thế nào?

安养 đọc là ānyǎng (pinyin).

Âm Hán Việt của 安养 là gì?

Âm Hán Việt của 安养 là "an dưỡng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.