TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

安分守己

ānfènshǒujǐ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt AN PHẬN THỦ KỶ

安分守己 nghĩa là Hài lòng với số phận.

Nghĩa của 安分守己

ānfènshǒujǐ

AN PHẬN THỦ KỶ
  1. thành ngữ Hài lòng với số phận
  2. Biết thân biết phận

Câu hỏi thường gặp

安分守己 nghĩa là gì?

安分守己 (ānfènshǒujǐ) nghĩa là Hài lòng với số phận.

安分守己 đọc thế nào?

安分守己 đọc là ānfènshǒujǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 安分守己 là gì?

Âm Hán Việt của 安分守己 là "an phận thủ kỷ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.