TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

安利

ānlì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt AN LỢI

安利 nghĩa là giới thiệu, quảng bá.

Nghĩa của 安利

ānlì

AN LỢIĐộng từ
  1. Giới thiệu (sản phẩm, v.v.); quảng bá

Ānlì

AN LỢIĐộng từtên riêng
  1. Amway (thương hiệu)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 安利

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

安利 nghĩa là gì?

安利 (ānlì, ānlì) nghĩa là giới thiệu, quảng bá.

安利 đọc thế nào?

安利 đọc là ānlì (pinyin).

Âm Hán Việt của 安利 là gì?

Âm Hán Việt của 安利 là "an lợi".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.