TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

安可

ānkě giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt AN KHẢ

安可 nghĩa là diễn nữa.

Nghĩa của 安可

ānkě

AN KHẢDanh từ
  1. từ mượn Diễn nữa

Câu hỏi thường gặp

安可 nghĩa là gì?

安可 (ānkě) nghĩa là diễn nữa.

安可 đọc thế nào?

安可 đọc là ānkě (pinyin).

Âm Hán Việt của 安可 là gì?

Âm Hán Việt của 安可 là "an khả".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.