TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

安危

ānwēi giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt AN NGUY

安危 nghĩa là An toàn và nguy hiểm.

Nghĩa của 安危

ānwēi

AN NGUYDanh từ
  1. An toàn và nguy hiểm
  2. An toàn

Câu hỏi thường gặp

安危 nghĩa là gì?

安危 (ānwēi) nghĩa là An toàn và nguy hiểm.

安危 đọc thế nào?

安危 đọc là ānwēi (pinyin).

Âm Hán Việt của 安危 là gì?

Âm Hán Việt của 安危 là "an nguy".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.