TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

安史之乱

Ān Shǐzhī Luàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 安史之亂

Âm Hán Việt AN SỬ CHI LOẠN

安史之乱 nghĩa là Loạn An Sử (755-763) của 安禄山 (Ān Lùshān) và 史思明 (Shǐ Sīmíng), một thất bại thảm khốc cho triều đại nhà Đường.

Nghĩa của 安史之乱

Ān Shǐzhī Luàn

AN SỬ CHI LOẠNTên riêngphồn thể 安史之亂tên riêng
  1. Loạn An Sử (755-763) của 安禄山 (Ān Lùshān) và 史思明 (Shǐ Sīmíng), một thất bại thảm khốc cho triều đại nhà Đường

Câu hỏi thường gặp

安史之乱 nghĩa là gì?

安史之乱 (ān shǐzhī luàn) nghĩa là Loạn An Sử (755-763) của 安禄山 (Ān Lùshān) và 史思明 (Shǐ Sīmíng), một thất bại thảm khốc cho triều đại nhà Đường.

安史之乱 đọc thế nào?

安史之乱 đọc là Ān Shǐzhī Luàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 安史之乱 là gì?

Âm Hán Việt của 安史之乱 là "an sử chi loạn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.