安土重迁 (āntǔzhòngqiān) nghĩa là Ghét rời khỏi nơi đã sống lâu.
安土重迁 đọc thế nào?
安土重迁 đọc là āntǔzhòngqiān (pinyin).
Âm Hán Việt của 安土重迁 là gì?
Âm Hán Việt của 安土重迁 là "an thổ trọng thiên".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.