TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

安土重迁

āntǔzhòngqiān giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 安土重遷

Âm Hán Việt AN THỔ TRỌNG THIÊN

安土重迁 nghĩa là Ghét rời khỏi nơi đã sống lâu.

Nghĩa của 安土重迁

āntǔzhòngqiān

AN THỔ TRỌNG THIÊNCụm từphồn thể 安土重遷
  1. Ghét rời khỏi nơi đã sống lâu
  2. Gắn bó với quê hương và không muốn rời đi

Câu hỏi thường gặp

安土重迁 nghĩa là gì?

安土重迁 (āntǔzhòngqiān) nghĩa là Ghét rời khỏi nơi đã sống lâu.

安土重迁 đọc thế nào?

安土重迁 đọc là āntǔzhòngqiān (pinyin).

Âm Hán Việt của 安土重迁 là gì?

Âm Hán Việt của 安土重迁 là "an thổ trọng thiên".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.