安如磐石 (ānrúpánshí) nghĩa là rắn như đá, rất đỗi chắc chắn.
安如磐石 đọc thế nào?
安如磐石 đọc là ānrúpánshí (pinyin).
Âm Hán Việt của 安如磐石 là gì?
Âm Hán Việt của 安如磐石 là "an như bàn thạch".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.