TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

安宁

ānníng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 安寧

Âm Hán Việt AN NINH

安宁 nghĩa là yên bình, yên tĩnh.

Nghĩa của 安宁

ānníng

AN NINHTính từ, Tên riêngphồn thể 安寧
  1. Yên bình
  2. Yên tĩnh
  3. Điềm tĩnh
  4. Thanh thản
  5. Không lo lắng

Ānníng

AN NINHTính từ, Tên riêngphồn thể 安寧tên riêng
  1. Quận Anning của thành phố Lan Châu 兰州市 (Lánzhōu Shì), Cam Túc
  2. Thành phố Anning, phía tây Côn Minh 昆明 (Kūnmíng), Vân Nam

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 安宁

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

安宁 nghĩa là gì?

安宁 (ānníng, ānníng) nghĩa là yên bình, yên tĩnh.

安宁 đọc thế nào?

安宁 đọc là ānníng (pinyin).

Âm Hán Việt của 安宁 là gì?

Âm Hán Việt của 安宁 là "an ninh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.