TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

安家立业

ānjiālìyè giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 安家立業

Âm Hán Việt AN GIA LẬP NGHIỆP

安家立业 nghĩa là gia đình ổn định, sự nghiệp vững vàng.

Nghĩa của 安家立业

ānjiālìyè

AN GIA LẬP NGHIỆPCụm từphồn thể 安家立業
  1. Gia đình ổn định, sự nghiệp vững vàng (thành ngữ); an cư lạc nghiệp

Câu hỏi thường gặp

安家立业 nghĩa là gì?

安家立业 (ānjiālìyè) nghĩa là gia đình ổn định, sự nghiệp vững vàng.

安家立业 đọc thế nào?

安家立业 đọc là ānjiālìyè (pinyin).

Âm Hán Việt của 安家立业 là gì?

Âm Hán Việt của 安家立业 là "an gia lập nghiệp".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.