TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

安康

ānkāng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt AN KHANG

安康 nghĩa là sức khỏe tốt.

Nghĩa của 安康

ānkāng

AN KHANGTính từ, Danh từ, Tên riêng
  1. Sức khỏe tốt

Ānkāng

AN KHANGTính từ, Danh từ, Tên riêngtên riêng
  1. Thành phố cấp địa khu An Khang, Thiểm Tây

Câu hỏi thường gặp

安康 nghĩa là gì?

安康 (ānkāng, ānkāng) nghĩa là sức khỏe tốt.

安康 đọc thế nào?

安康 đọc là ānkāng (pinyin).

Âm Hán Việt của 安康 là gì?

Âm Hán Việt của 安康 là "an khang".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.