TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

安居工程

ānjūgōngchéng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt AN CƯ CÔNG TRÌNH

安居工程 nghĩa là Dự án nhà ở cho cư dân thành thị thu nhập thấp.

Nghĩa của 安居工程

ānjūgōngchéng

AN CƯ CÔNG TRÌNH
  1. Dự án nhà ở cho cư dân thành thị thu nhập thấp

Câu hỏi thường gặp

安居工程 nghĩa là gì?

安居工程 (ānjūgōngchéng) nghĩa là Dự án nhà ở cho cư dân thành thị thu nhập thấp.

安居工程 đọc thế nào?

安居工程 đọc là ānjūgōngchéng (pinyin).

Âm Hán Việt của 安居工程 là gì?

Âm Hán Việt của 安居工程 là "an cư công trình".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.