TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

安德鲁

Āndélǔ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 安德魯

Âm Hán Việt AN ĐỨC LỖ

安德鲁 nghĩa là Andrew (tên).

Nghĩa của 安德鲁

Āndélǔ

AN ĐỨC LỖTên riêngphồn thể 安德魯tên riêng
  1. Andrew (tên)

Câu hỏi thường gặp

安德鲁 nghĩa là gì?

安德鲁 (āndélǔ) nghĩa là Andrew (tên).

安德鲁 đọc thế nào?

安德鲁 đọc là Āndélǔ (pinyin).

Âm Hán Việt của 安德鲁 là gì?

Âm Hán Việt của 安德鲁 là "an đức lỗ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.