安息茴香 (ānxīhuíxiāng) nghĩa là Xem 孜然 (zīrán), thì là Ai Cập.
安息茴香 đọc thế nào?
安息茴香 đọc là ānxīhuíxiāng (pinyin).
Âm Hán Việt của 安息茴香 là gì?
Âm Hán Việt của 安息茴香 là "an tức hồi hương".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.