TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

安息茴香

ānxīhuíxiāng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt AN TỨC HỒI HƯƠNG

安息茴香 nghĩa là Xem 孜然 (zīrán), thì là Ai Cập.

Nghĩa của 安息茴香

ānxīhuíxiāng

AN TỨC HỒI HƯƠNGDanh từ
  1. Xem 孜然 (zīrán), thì là Ai Cập

Câu hỏi thường gặp

安息茴香 nghĩa là gì?

安息茴香 (ānxīhuíxiāng) nghĩa là Xem 孜然 (zīrán), thì là Ai Cập.

安息茴香 đọc thế nào?

安息茴香 đọc là ānxīhuíxiāng (pinyin).

Âm Hán Việt của 安息茴香 là gì?

Âm Hán Việt của 安息茴香 là "an tức hồi hương".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.