TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

安检

ānjiǎn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 安檢

Âm Hán Việt AN KIỂM

安检 nghĩa là Kiểm tra an ninh (viết tắt của 安全检查 (ānquánjiǎnchá)).

Nghĩa của 安检

ānjiǎn

AN KIỂMĐộng từ, Danh từphồn thể 安檢
  1. Kiểm tra an ninh (viết tắt của 安全检查 (ānquánjiǎnchá))
  2. Tiến hành kiểm tra an ninh

Câu hỏi thường gặp

安检 nghĩa là gì?

安检 (ānjiǎn) nghĩa là Kiểm tra an ninh (viết tắt của 安全检查 (ānquánjiǎnchá)).

安检 đọc thế nào?

安检 đọc là ānjiǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 安检 là gì?

Âm Hán Việt của 安检 là "an kiểm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.