TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

安枕

ānzhěn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt AN CHẨM

安枕 nghĩa là ngủ say, yên tâm.

Nghĩa của 安枕

ānzhěn

AN CHẨMĐộng từ
  1. Ngủ say
  2. nghĩa bóng Yên tâm
  3. Không lo lắng

Câu hỏi thường gặp

安枕 nghĩa là gì?

安枕 (ānzhěn) nghĩa là ngủ say, yên tâm.

安枕 đọc thế nào?

安枕 đọc là ānzhěn (pinyin).

Âm Hán Việt của 安枕 là gì?

Âm Hán Việt của 安枕 là "an chẩm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.