TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

安步当车

ānbùdàngchē giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 安步當車

Âm Hán Việt AN BỘ ĐÁNG XA

安步当车 nghĩa là đi bộ.

Nghĩa của 安步当车

ānbùdàngchē

AN BỘ ĐÁNG XACụm từphồn thể 安步當車
  1. thành ngữ Đi bộ
  2. Làm việc một cách thong thả

Câu hỏi thường gặp

安步当车 nghĩa là gì?

安步当车 (ānbùdàngchē) nghĩa là đi bộ.

安步当车 đọc thế nào?

安步当车 đọc là ānbùdàngchē (pinyin).

Âm Hán Việt của 安步当车 là gì?

Âm Hán Việt của 安步当车 là "an bộ đáng xa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.