TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

安民告示

ānmíngàoshì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt AN DÂN CÁO THỊ

安民告示 nghĩa là Thông báo trấn an công chúng.

Nghĩa của 安民告示

ānmíngàoshì

AN DÂN CÁO THỊDanh từ
  1. Thông báo trấn an công chúng
  2. Thông báo trước (về chương trình nghị sự)

Câu hỏi thường gặp

安民告示 nghĩa là gì?

安民告示 (ānmíngàoshì) nghĩa là Thông báo trấn an công chúng.

安民告示 đọc thế nào?

安民告示 đọc là ānmíngàoshì (pinyin).

Âm Hán Việt của 安民告示 là gì?

Âm Hán Việt của 安民告示 là "an dân cáo thị".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.