TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

安泰

āntài giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt AN THÁI

安泰 nghĩa là bình yên.

Nghĩa của 安泰

āntài

AN THÁITính từ, Danh từ
  1. Bình yên
  2. Khỏe mạnh và an toàn

Câu hỏi thường gặp

安泰 nghĩa là gì?

安泰 (āntài) nghĩa là bình yên.

安泰 đọc thế nào?

安泰 đọc là āntài (pinyin).

Âm Hán Việt của 安泰 là gì?

Âm Hán Việt của 安泰 là "an thái".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.