TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

安理会

Ān Lǐhuì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 安理會

Âm Hán Việt AN LÝ HỘI

安理会 nghĩa là hội đồng bảo an.

Nghĩa của 安理会

Ān Lǐhuì

AN LÝ HỘITên riêngphồn thể 安理會tên riêng
  1. Hội đồng Bảo an (Liên Hợp Quốc)

Câu hỏi thường gặp

安理会 nghĩa là gì?

安理会 (ān lǐhuì) nghĩa là hội đồng bảo an.

安理会 đọc thế nào?

安理会 đọc là Ān Lǐhuì (pinyin).

Âm Hán Việt của 安理会 là gì?

Âm Hán Việt của 安理会 là "an lý hội".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.