TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

安生

ānshēng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt AN SINH

安生 nghĩa là bình yên, nghỉ ngơi.

Nghĩa của 安生

ānshēng

AN SINHĐộng từ, Tính từ
  1. Bình yên
  2. Nghỉ ngơi
  3. Yên tĩnh
  4. Yên lặng

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 安生

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

安生 nghĩa là gì?

安生 (ānshēng) nghĩa là bình yên, nghỉ ngơi.

安生 đọc thế nào?

安生 đọc là ānshēng (pinyin).

Âm Hán Việt của 安生 là gì?

Âm Hán Việt của 安生 là "an sinh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.