TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

安瓶

ānpíng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt AN BÌNH

安瓶 nghĩa là ống ampoule.

Nghĩa của 安瓶

ānpíng

AN BÌNH
  1. từ mượn Ống ampoule

Câu hỏi thường gặp

安瓶 nghĩa là gì?

安瓶 (ānpíng) nghĩa là ống ampoule.

安瓶 đọc thế nào?

安瓶 đọc là ānpíng (pinyin).

Âm Hán Việt của 安瓶 là gì?

Âm Hán Việt của 安瓶 là "an bình".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.