TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

安舒

ānshū giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt AN THƯ

安舒 nghĩa là bình yên, thư thái.

Nghĩa của 安舒

ānshū

AN THƯ
  1. Bình yên
  2. Thư thái
  3. Thanh thản

Câu hỏi thường gặp

安舒 nghĩa là gì?

安舒 (ānshū) nghĩa là bình yên, thư thái.

安舒 đọc thế nào?

安舒 đọc là ānshū (pinyin).

Âm Hán Việt của 安舒 là gì?

Âm Hán Việt của 安舒 là "an thư".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.