TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

安置

ānzhì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt AN TRÍ

安置 nghĩa là tìm chỗ cho, giúp ổn định.

Nghĩa của 安置

ānzhì

AN TRÍĐộng từ
  1. Tìm chỗ cho
  2. Giúp ổn định
  3. Sắp xếp cho
  4. Lên giường
  5. Sắp xếp

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 安置

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

安置 nghĩa là gì?

安置 (ānzhì) nghĩa là tìm chỗ cho, giúp ổn định.

安置 đọc thế nào?

安置 đọc là ānzhì (pinyin).

Âm Hán Việt của 安置 là gì?

Âm Hán Việt của 安置 là "an trí".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.