văn cổ, về binh sĩ, v.v. Kiên cường đối mặt với nghịch cảnh
Câu hỏi thường gặp
安难 nghĩa là gì?
安难 (ānnàn) nghĩa là Kiên cường đối mặt với nghịch cảnh.
安难 đọc thế nào?
安难 đọc là ānnàn (pinyin).
Âm Hán Việt của 安难 là gì?
Âm Hán Việt của 安难 là "an nạn".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.