TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

宋代

Sòngdài giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TỐNG ĐẠI

宋代 nghĩa là nhà tống.

Nghĩa của 宋代

Sòngdài

TỐNG ĐẠITên riêngtên riêng
  1. Nhà Tống (960-1279)

Câu hỏi thường gặp

宋代 nghĩa là gì?

宋代 (sòngdài) nghĩa là nhà tống.

宋代 đọc thế nào?

宋代 đọc là Sòngdài (pinyin).

Âm Hán Việt của 宋代 là gì?

Âm Hán Việt của 宋代 là "tống đại".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.