TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

宋史

Sòngshǐ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TỐNG SỬ

Cùng nghĩa với từ Hán Việt “tống sử” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.

宋史 nghĩa là Tống sử, bộ thứ hai mươi trong Nhị thập tứ sử 二十四史 (Èrshísì Shǐ), biên soạn dưới thời Thoát Thoát 脱脱 (Tuōtuō) năm 1345 triều Nguyên 元 (Yuán), gồm 496 quyển.

Nghĩa của 宋史

Sòngshǐ

TỐNG SỬtên riêng
  1. Tống sử, bộ thứ hai mươi trong Nhị thập tứ sử 二十四史 (Èrshísì Shǐ), biên soạn dưới thời Thoát Thoát 脱脱 (Tuōtuō) năm 1345 triều Nguyên 元 (Yuán), gồm 496 quyển
  2. (không nhầm với Tống thư 宋书 (Sòngshū))

Câu hỏi thường gặp

宋史 nghĩa là gì?

宋史 (sòngshǐ) nghĩa là Tống sử, bộ thứ hai mươi trong Nhị thập tứ sử 二十四史 (Èrshísì Shǐ), biên soạn dưới thời Thoát Thoát 脱脱 (Tuōtuō) năm 1345 triều Nguyên 元 (Yuán), gồm 496 quyển.

宋史 đọc thế nào?

宋史 đọc là Sòngshǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 宋史 là gì?

Âm Hán Việt của 宋史 là "tống sử".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.