完封 nghĩa là Trận đấu không cho đối phương ghi điểm.
Nghĩa của 完封
wánfēng
HOÀN PHONGĐộng từ
bóng chày, v.v. Trận đấu không cho đối phương ghi điểm
Ngăn chặn đối phương
Câu hỏi thường gặp
完封 nghĩa là gì?
完封 (wánfēng) nghĩa là Trận đấu không cho đối phương ghi điểm.
完封 đọc thế nào?
完封 đọc là wánfēng (pinyin).
Âm Hán Việt của 完封 là gì?
Âm Hán Việt của 完封 là "hoàn phong".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.