TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

完封

wánfēng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HOÀN PHONG

完封 nghĩa là Trận đấu không cho đối phương ghi điểm.

Nghĩa của 完封

wánfēng

HOÀN PHONGĐộng từ
  1. bóng chày, v.v. Trận đấu không cho đối phương ghi điểm
  2. Ngăn chặn đối phương

Câu hỏi thường gặp

完封 nghĩa là gì?

完封 (wánfēng) nghĩa là Trận đấu không cho đối phương ghi điểm.

完封 đọc thế nào?

完封 đọc là wánfēng (pinyin).

Âm Hán Việt của 完封 là gì?

Âm Hán Việt của 完封 là "hoàn phong".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.