TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

完虐

wánnüè giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HOÀN NGƯỢC

完虐 nghĩa là đánh bại hoàn toàn, đánh bại thuyết phục.

Nghĩa của 完虐

wánnüè

HOÀN NGƯỢCĐộng từ
  1. Đánh bại hoàn toàn; đánh bại thuyết phục; vượt trội đáng kể

Câu hỏi thường gặp

完虐 nghĩa là gì?

完虐 (wánnüè) nghĩa là đánh bại hoàn toàn, đánh bại thuyết phục.

完虐 đọc thế nào?

完虐 đọc là wánnüè (pinyin).

Âm Hán Việt của 完虐 là gì?

Âm Hán Việt của 完虐 là "hoàn ngược".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.