TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

完败

wánbài giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 完敗

Âm Hán Việt HOÀN BẠI

完败 nghĩa là Bị đánh bại hoàn toàn.

Nghĩa của 完败

wánbài

HOÀN BẠIĐộng từphồn thể 完敗
  1. thể thao Bị đánh bại hoàn toàn
  2. Thất bại thảm hại

Câu hỏi thường gặp

完败 nghĩa là gì?

完败 (wánbài) nghĩa là Bị đánh bại hoàn toàn.

完败 đọc thế nào?

完败 đọc là wánbài (pinyin).

Âm Hán Việt của 完败 là gì?

Âm Hán Việt của 完败 là "hoàn bại".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.