TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

宏

hóng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HOÀNH
Bộ thủ: 宀 · bộ số 40 Số nét: 7 Mọi âm Hán Việt của chữ: hoành, hoằng

宏 nghĩa là lớn, vĩ đại.

Nghĩa của 宏

hóng

HOÀNH
  1. Lớn
  2. Vĩ đại
  3. Macro (tin học)
  4. Vĩ mô
  5. The great (dùng như số nhiều) những người vĩ đại. (Số nhiều: kỳ thi tốt nghiệp tú tài văn chương (tại trường đại học Ôc-phớt))

Từ ghép có 宏

Thành ngữ có 宏

  • 宽宏大量 — Độ lượng (thành ngữ); hào phóng

Câu hỏi thường gặp

宏 nghĩa là gì?

宏 (hóng) nghĩa là lớn, vĩ đại.

宏 đọc thế nào?

宏 đọc là hóng (pinyin).

Âm Hán Việt của 宏 là gì?

Âm Hán Việt của 宏 là "hoành".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.