TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

宏图

hóngtú giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 宏圖

Âm Hán Việt HOÀNH ĐỒ

宏图 nghĩa là công việc lớn, kế hoạch rộng lớn.

Nghĩa của 宏图

hóngtú

HOÀNH ĐỒDanh từphồn thể 宏圖
  1. Công việc lớn
  2. Kế hoạch rộng lớn
  3. Viễn cảnh hùng vĩ

Câu hỏi thường gặp

宏图 nghĩa là gì?

宏图 (hóngtú) nghĩa là công việc lớn, kế hoạch rộng lớn.

宏图 đọc thế nào?

宏图 đọc là hóngtú (pinyin).

Âm Hán Việt của 宏图 là gì?

Âm Hán Việt của 宏图 là "hoành đồ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.