TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

宏愿

hóngyuàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 宏願

Âm Hán Việt HOÀNH NGUYỆN

宏愿 nghĩa là nguyện vọng lớn, tham vọng lớn.

Nghĩa của 宏愿

hóngyuàn

HOÀNH NGUYỆNDanh từphồn thể 宏願
  1. Nguyện vọng lớn
  2. Tham vọng lớn
  3. Hoài bão lớn

Câu hỏi thường gặp

宏愿 nghĩa là gì?

宏愿 (hóngyuàn) nghĩa là nguyện vọng lớn, tham vọng lớn.

宏愿 đọc thế nào?

宏愿 đọc là hóngyuàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 宏愿 là gì?

Âm Hán Việt của 宏愿 là "hoành nguyện".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.