TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

宏观调控

hóngguāntiáokòng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 宏觀調控

Âm Hán Việt HOÀNH QUAN ĐIỀU KHỐNG

宏观调控 nghĩa là điều tiết vĩ mô.

Nghĩa của 宏观调控

hóngguāntiáokòng

HOÀNH QUAN ĐIỀU KHỐNGDanh từphồn thể 宏觀調控
  1. Điều tiết vĩ mô

Câu hỏi thường gặp

宏观调控 nghĩa là gì?

宏观调控 (hóngguāntiáokòng) nghĩa là điều tiết vĩ mô.

宏观调控 đọc thế nào?

宏观调控 đọc là hóngguāntiáokòng (pinyin).

Âm Hán Việt của 宏观调控 là gì?

Âm Hán Việt của 宏观调控 là "hoành quan điều khống".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.