Bộ thủ: 宀 · bộ số 40Số nét: 8Mọi âm Hán Việt của chữ: mật, phục
宓 nghĩa là yên lặng, im lìm.
Nghĩa của 宓
mì
MẬT
Yên lặng
Im lìm
Mì
MẬTtên riêng
họ Họ Mì
Câu hỏi thường gặp
宓 nghĩa là gì?
宓 (mì, mì) nghĩa là yên lặng, im lìm.
宓 đọc thế nào?
宓 đọc là mì (pinyin).
Âm Hán Việt của 宓 là gì?
Âm Hán Việt của 宓 là "mật".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.