TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

宗匠

zōngjiàng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TÔNG TƯỢNG

宗匠 nghĩa là Người có thành tựu học thuật hoặc nghệ thuật xuất sắc.

Nghĩa của 宗匠

zōngjiàng

TÔNG TƯỢNGDanh từ
  1. Người có thành tựu học thuật hoặc nghệ thuật xuất sắc
  2. Thợ thủ công bậc thầy
  3. Người được kính trọng

Câu hỏi thường gặp

宗匠 nghĩa là gì?

宗匠 (zōngjiàng) nghĩa là Người có thành tựu học thuật hoặc nghệ thuật xuất sắc.

宗匠 đọc thế nào?

宗匠 đọc là zōngjiàng (pinyin).

Âm Hán Việt của 宗匠 là gì?

Âm Hán Việt của 宗匠 là "tông tượng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.