TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

宗主权

zōngzhǔquán giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 宗主權

Âm Hán Việt TÔNG CHỦ QUYỀN

宗主权 nghĩa là quyền bá chủ, quyền tôn chủ.

Nghĩa của 宗主权

zōngzhǔquán

TÔNG CHỦ QUYỀNDanh từphồn thể 宗主權
  1. Quyền bá chủ; quyền tôn chủ

Câu hỏi thường gặp

宗主权 nghĩa là gì?

宗主权 (zōngzhǔquán) nghĩa là quyền bá chủ, quyền tôn chủ.

宗主权 đọc thế nào?

宗主权 đọc là zōngzhǔquán (pinyin).

Âm Hán Việt của 宗主权 là gì?

Âm Hán Việt của 宗主权 là "tông chủ quyền".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.