TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

宗喀巴

Zōngkābā giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TÔNG KHÁCH BA

宗喀巴 nghĩa là Tsongkhapa (1357-1419), lãnh đạo tôn giáo Tây Tạng, người sáng lập phái Gelugpa 格鲁派 (Gélǔpài).

Nghĩa của 宗喀巴

Zōngkābā

TÔNG KHÁCH BATên riêngtên riêng
  1. Tsongkhapa (1357-1419), lãnh đạo tôn giáo Tây Tạng, người sáng lập phái Gelugpa 格鲁派 (Gélǔpài)

Câu hỏi thường gặp

宗喀巴 nghĩa là gì?

宗喀巴 (zōngkābā) nghĩa là Tsongkhapa (1357-1419), lãnh đạo tôn giáo Tây Tạng, người sáng lập phái Gelugpa 格鲁派 (Gélǔpài).

宗喀巴 đọc thế nào?

宗喀巴 đọc là Zōngkābā (pinyin).

Âm Hán Việt của 宗喀巴 là gì?

Âm Hán Việt của 宗喀巴 là "tông khách ba".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.