TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

宗圣侯

Zōngshènghóu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 宗聖侯

Âm Hán Việt TÔNG THÁNH HẦU

宗圣侯 nghĩa là Tước vị thừa kế ban cho hậu duệ Khổng Tử.

Nghĩa của 宗圣侯

Zōngshènghóu

TÔNG THÁNH HẦUphồn thể 宗聖侯tên riêng
  1. Tước vị thừa kế ban cho hậu duệ Khổng Tử

Câu hỏi thường gặp

宗圣侯 nghĩa là gì?

宗圣侯 (zōngshènghóu) nghĩa là Tước vị thừa kế ban cho hậu duệ Khổng Tử.

宗圣侯 đọc thế nào?

宗圣侯 đọc là Zōngshènghóu (pinyin).

Âm Hán Việt của 宗圣侯 là gì?

Âm Hán Việt của 宗圣侯 là "tông thánh hầu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.