宗圣公 nghĩa là Tước vị thừa kế ban cho hậu duệ Khổng Tử.
Nghĩa của 宗圣公
Zōng Shènggōng
TÔNG THÁNH CÔNGphồn thể 宗聖公tên riêng
Tước vị thừa kế ban cho hậu duệ Khổng Tử
Câu hỏi thường gặp
宗圣公 nghĩa là gì?
宗圣公 (zōng shènggōng) nghĩa là Tước vị thừa kế ban cho hậu duệ Khổng Tử.
宗圣公 đọc thế nào?
宗圣公 đọc là Zōng Shènggōng (pinyin).
Âm Hán Việt của 宗圣公 là gì?
Âm Hán Việt của 宗圣公 là "tông thánh công".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.