TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

宗室

zōngshì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TÔNG THẤT

宗室 nghĩa là tông tộc, thành viên hoàng tộc.

Nghĩa của 宗室

zōngshì

TÔNG THẤTDanh từ
  1. Tông tộc
  2. Thành viên hoàng tộc
  3. Tông thất
  4. Nhà thờ tổ

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 宗室

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

宗室 nghĩa là gì?

宗室 (zōngshì) nghĩa là tông tộc, thành viên hoàng tộc.

宗室 đọc thế nào?

宗室 đọc là zōngshì (pinyin).

Âm Hán Việt của 宗室 là gì?

Âm Hán Việt của 宗室 là "tông thất".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.