TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

宗师

zōngshī giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 宗師

Âm Hán Việt TÔNG SƯ

宗师 nghĩa là Học giả vĩ đại được kính trọng về học vấn và phẩm hạnh.

Nghĩa của 宗师

zōngshī

TÔNG SƯDanh từphồn thể 宗師
  1. Học giả vĩ đại được kính trọng về học vấn và phẩm hạnh

Câu hỏi thường gặp

宗师 nghĩa là gì?

宗师 (zōngshī) nghĩa là Học giả vĩ đại được kính trọng về học vấn và phẩm hạnh.

宗师 đọc thế nào?

宗师 đọc là zōngshī (pinyin).

Âm Hán Việt của 宗师 là gì?

Âm Hán Việt của 宗师 là "tông sư".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.