TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

官二代

guān'èrdài giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt QUAN NHỊ ĐẠI

官二代 nghĩa là Con cái của quan chức.

Nghĩa của 官二代

guān'èrdài

QUAN NHỊ ĐẠIDanh từ
  1. Con cái của quan chức
  2. Từ tạo ra theo cách tương tự với 富二代 (fù'èrdài)

Câu hỏi thường gặp

官二代 nghĩa là gì?

官二代 (guān'èrdài) nghĩa là Con cái của quan chức.

官二代 đọc thế nào?

官二代 đọc là guān'èrdài (pinyin).

Âm Hán Việt của 官二代 là gì?

Âm Hán Việt của 官二代 là "quan nhị đại".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.