TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

官

HSK 5HSK 3.0 cấp 6 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
guān giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt QUAN
Bộ thủ: 宀 · bộ số 40 Số nét: 8 Cấu tạo: ⿱宀㠯 Mọi âm Hán Việt của chữ: quan Lượng từ đi kèm: 个 (gè)

官 nghĩa là quan chức.

Nghĩa của 官

guān

QUAN
  1. Quan chức
  2. Thuộc chính phủ
  3. Chính thức
  4. Công cộng
  5. Cơ quan trong cơ thể

Guān

QUANtên riêng
  1. họ Họ Guān

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 官

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Từ ghép có 官

Thành ngữ có 官

  • 高官厚禄 — Chức vụ cao và lương bổng hậu hĩ (thành ngữ); thăng tiến lên vị trí quan chức cao
  • 贪官污吏 — Quan chức tham nhũng, quan lại thối nát (thành ngữ); lạm dụng và tham nhũng
  • 升官发财 — Thăng quan phát tài
  • 达官贵人 — Quan chức cao quý (thành ngữ); người quyền quý
  • 官运亨通 — Mọi việc diễn ra suôn sẻ
  • 官逼民反 — Quan lại ép dân nổi loạn (thành ngữ); quan chức khiêu khích nổi dậy bằng cách bóc lột người dân
  • 加官进爵 — Thăng tiến lên hàng quý tộc
  • 官官相护 — Quan chức bao che lẫn nhau (thành ngữ); một sự che đậy
  • 封官许愿 — Mua chuộc lòng trung thành bằng cách hứa hẹn chức vụ và lợi ích vật chất
  • 加官进禄 — Thăng chức và tăng lương
  • 官报私仇 — Lợi dụng chức quyền để trả thù cá nhân
  • 官私合营 — Lợi ích công tư hợp tác
  • 赃官污吏 — Quan tham ô, quan lại tham nhũng (thành ngữ); lạm quyền và tham nhũng
  • 加官进位 — Thăng chức và tăng lương
  • 奸官污吏 — Quan chức phản quốc và tham nhũng (thành ngữ); lạm quyền và tham nhũng

Câu hỏi thường gặp

官 nghĩa là gì?

官 (guān, guān) nghĩa là quan chức.

官 đọc thế nào?

官 đọc là guān (pinyin).

Âm Hán Việt của 官 là gì?

Âm Hán Việt của 官 là "quan".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.