TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

官报私仇

guānbàosīchóu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 官報私仇

官报私仇 nghĩa là Lợi dụng chức quyền để trả thù cá nhân.

Nghĩa của 官报私仇

guānbàosīchóu

phồn thể 官報私仇
  1. thành ngữ Lợi dụng chức quyền để trả thù cá nhân

Câu hỏi thường gặp

官报私仇 nghĩa là gì?

官报私仇 (guānbàosīchóu) nghĩa là Lợi dụng chức quyền để trả thù cá nhân.

官报私仇 đọc thế nào?

官报私仇 đọc là guānbàosīchóu (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.