官报私仇 nghĩa là Lợi dụng chức quyền để trả thù cá nhân.
Nghĩa của 官报私仇
guānbàosīchóu
phồn thể 官報私仇
thành ngữ Lợi dụng chức quyền để trả thù cá nhân
Câu hỏi thường gặp
官报私仇 nghĩa là gì?
官报私仇 (guānbàosīchóu) nghĩa là Lợi dụng chức quyền để trả thù cá nhân.
官报私仇 đọc thế nào?
官报私仇 đọc là guānbàosīchóu (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.